Tám Tư

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Tên một nhân vật lịch sử: "Tám " cách gọi tắt, thân mật để chỉ Tám , một nhạc sĩ nhà hoạt động chính trị người Việt Nam.
    • Biệt danh: Đây cũng biệt danh gắn liền với nhân vật này trong một số giai đoạn lịch sử.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Bài hát đó được cho của Tám sáng tác. (Bài hát đó được cho do Tám sáng tác.)
    • Các tài liệu lịch sử nhắc đến nhân vật Tám . (Các tài liệu lịch sử nhắc đến nhân vật Tám .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong ngữ cảnh lịch sử, văn hóa: Tên "Tám " thường xuất hiện trong các nghiên cứu, bài viết về lịch sử, âm nhạc Việt Nam giai đoạn nửa đầu thế kỷ 20.
    • Giai đoạn này, Tám một nhân vật nổi bật. (Giai đoạn này, Tám một nhân vật nổi bật.)
Biến thể từ liên quan
  • Tám : Tên đầy đủ của nhân vật.

    • Tám tác giả của nhiều ca khúc. ( Tám tác giả của nhiều ca khúc.)
  • Tố Nga: Một bút danh khác của cùng nhân vật này.

    • Ông còn được biết đến với bút danh Tố Nga. (Ông còn được biết đến với bút danh Tố Nga.)
Lưu ý
  • "Tám " một danh từ riêng, vậy luôn được viết hoa.
  • Từ này chủ yếu được dùng trong các văn bản, thảo luận mang tính lịch sử, học thuật hoặc khi nhắc đến tiểu sử, sự nghiệp của nhân vật.
  1. Tức Tám . Xem Tố Nga

Từ gần giống

Từ chứa "Tám Tư"